se dilater

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Giãn nở, giãn ra, nở ra: Chỉ hành động tự động tăng kích thước, thể tích hoặc diện tích bề mặt của một vật, thường do tác động của nhiệt, áp suất hoặc các yếu tố vậtkhác.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Le métal se dilate sous l'effet de la chaleur. (Kim loại giãn nở dưới tác dụng của nhiệt.)
    • Les pupilles de ses yeux se dilatèrent dans l'obscurité. (Đồng tử mắt của anh ấy giãn ra trong bóng tối.)
    • Les artères peuvent se dilater pour augmenter le flux sanguin. (Các động mạch có thể giãn ra để tăng lưu lượng máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se dilater d'aise": giãn ra khoái chí, cảm thấy vô cùng hài lòng thư giãn (nghĩa bóng).
    • À l'annonce de la bonne nouvelle, son cœur se dilata d'aise. (Khi nghe tin vui, lòng anh ta giãn ra khoái chí.)
  • "se dilater la rate": cười vỡ bụng, cười rất nhiều (nghĩa bóng, thành ngữ).
    • Cette comédie nous a fait nous dilater la rate. (Vở hài kịch đó đã khiến chúng tôi cười vỡ bụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dilatation (danh từ giống cái): sự giãn nở, sự nở ra.
    • La dilatation des métaux est un phénomène physique. (Sự giãn nở của kim loạimột hiện tượng vật lý.)
  • Dilatable (tính từ): có thể giãn nở, có thể nong ra.
    • Ce matériau est très dilatable. (Vật liệu này rất dễ giãn nở.)
Từ đồng nghĩa
  • S'étendre: mở rộng, trải rộng ra.
  • S'élargir: mở rộng, nới rộng ra.
  • Gonfler: phồng lên, căng ra (thường do chứa đầy khí hoặc chất lỏng).
Từ trái nghĩa
  • Se contracter: co lại, thu nhỏ lại.
  • Se rétrécir: thu hẹp lại, nhỏ lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ phản thân tiếng Pháp theo cách này. Các cấu trúc tương tự đã được trình bàymục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Se dilater la rate: (xem ví dụmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
tự động từ
  1. giãn nở, giãn ra, nở ra

Từ gần giống